TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng bảy tiếng Đức là gì?

"tháng bảy" trong tiếng Đức là der Juli (danh từ), Heuert (danh từ riêng).

der Juli Danh từ · giống đực

/ˈjuːli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng bảy.

  • "Wann schwimmst du?" "Ich schwimme im Juli." "Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy."

Xem đầy đủ từ "Juli": der/die/das, biến cách, cách chia →

Heuert Danh từ riêng

/ˈhɔʏ̯ɐt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng bảy.

Xem đầy đủ từ "Heuert": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng bảy tiếng Đức là gì?

"tháng bảy" trong tiếng Đức là der Juli (danh từ), Heuert (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.