TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Juli

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈjuːli/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Julis · sinh cách: des Julis

der Juli nghĩa là tháng bảy.

Nghĩa của Juli

Danh từ · giống đực

  1. Tháng bảy.

Biến cách của Juli (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Julidie Julis
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Julisder Julis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Juliden Julis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Julidie Julis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Juli

  • "Wann schwimmst du?" "Ich schwimme im Juli." "Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330469
  • Die Kirschenzeit ist von Juni bis Juli. Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2608079

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ July (the seventh month of the Gregorian calendar, following June and preceding August); syllabic abbreviation of Junger Liberaler (“member of the youth organisation of the Liberal Party”)

Câu hỏi thường gặp

Juli nghĩa là gì?

Juli (danh từ) nghĩa là tháng bảy.

Juli là der, die hay das?

Juli là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Juli); số nhiều: die Julis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.