Thánh linh tiếng Đức là gì?
"thánh linh" trong tiếng Đức là Heiliger Geist (danh từ riêng).
Heiliger Geist Danh từ riêng
/ˈhaɪ̯lɪɡɐ ˈɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh thần, thánh linh.
Xem đầy đủ từ "Heiliger Geist": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thánh linh tiếng Đức là gì?
"thánh linh" trong tiếng Đức là Heiliger Geist (danh từ riêng).