TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thánh linh tiếng Đức là gì?

"thánh linh" trong tiếng Đức là Heiliger Geist (danh từ riêng).

Heiliger Geist Danh từ riêng

/ˈhaɪ̯lɪɡɐ ˈɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh thần, thánh linh.

Xem đầy đủ từ "Heiliger Geist": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thánh linh tiếng Đức là gì?

"thánh linh" trong tiếng Đức là Heiliger Geist (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.