TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thượng lưu tiếng Đức là gì?

"thượng lưu" trong tiếng Đức là der Oberlauf (danh từ).

der Oberlauf Danh từ · giống đực

/ˈoːbɐˌlaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thượng lưu, thượng nguồn.

Xem đầy đủ từ "Oberlauf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thượng lưu tiếng Đức là gì?

"thượng lưu" trong tiếng Đức là der Oberlauf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.