Thánh tiếng Đức là gì?
"thánh" trong tiếng Đức là heilig (tính từ), der Heiliger (danh từ).
heilig Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh, thần thánh.
der Heiliger Danh từ · giống đực
/ˈhaɪ̯.lɪ.ɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh, thánh nhân.
Xem đầy đủ từ "Heiliger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thánh tiếng Đức là gì?
"thánh" trong tiếng Đức là heilig (tính từ), der Heiliger (danh từ).