Thành tiếng Đức là gì?
"thành" trong tiếng Đức là die Stadt (danh từ), die Großstadt (danh từ).
die Stadt Danh từ · giống cái
/ʃtat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố, thành, đô thị.
- Nara ist eine sehr alte Stadt. Nara là một thành phố rất cổ.
- Die Ho-Chi-Minh-Stadt ist die größte Stadt Vietnams. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
die Großstadt Danh từ · giống cái
/ˈɡʁoːsʃtat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố, thành, phố, đô thị.
- In Brasilien gibt es viele Großstädte. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn.
- Ich möchte nicht in einer Großstadt leben. Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn.
Xem đầy đủ từ "Großstadt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thành tiếng Đức là gì?
"thành" trong tiếng Đức là die Stadt (danh từ), die Großstadt (danh từ).