TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thùng rác tiếng Đức là gì?

"thùng rác" trong tiếng Đức là der Abfallbehälter (danh từ), die Mülltonne (danh từ).

der Abfallbehälter Danh từ · giống đực

/ˈapfalbəˌhɛltɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thùng rác, sọt rác.

Xem đầy đủ từ "Abfallbehälter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mülltonne Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thùng rác, sọt rác.

Xem đầy đủ từ "Mülltonne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thùng rác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thùng rác tiếng Đức là gì?

"thùng rác" trong tiếng Đức là der Abfallbehälter (danh từ), die Mülltonne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.