Thương gia tiếng Đức là gì?
"thương gia" trong tiếng Đức là der Händler (danh từ), der Kaufmann (danh từ), die Kauffrau (danh từ).
der Händler Danh từ · giống đực
/ˈhɛndlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia, thương thuyền.
Xem đầy đủ từ "Händler": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kaufmann Danh từ · giống đực
/ˈkaʊ̯fˌman/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia.
Xem đầy đủ từ "Kaufmann": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kauffrau Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia.
Xem đầy đủ từ "Kauffrau": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương gia tiếng Đức là gì?
"thương gia" trong tiếng Đức là der Händler (danh từ), der Kaufmann (danh từ), die Kauffrau (danh từ).