Tháng tiếng Đức là gì?
"tháng" trong tiếng Đức là der/das Monat (danh từ).
der/das Monat Danh từ · giống đực hoặc trung
/ˈmoːnat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng.
- Wir hatten diesen Monat viel Regen. Trời mưa rất nhiều trong tháng này.
- Die Ausstellung wird noch einen Monat geöffnet sein. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng tiếng Đức là gì?
"tháng" trong tiếng Đức là der/das Monat (danh từ).