TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Monat

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực hoặc trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmoːnat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Monate · sinh cách: des Monates

der/das Monat nghĩa là tháng.

Nghĩa của Monat

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Tháng.

Biến cách của Monat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Monatdie Monate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Monatesder Monate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Monatden Monaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Monatdie Monate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Monat

  • Ich habe letzten Monat meine Adresse geändert. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389115
  • Sein neues Buch wird nächsten Monat herauskommen. Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797674
  • Sie liegt seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517570
  • Sie ist seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1800473
  • Tom war doch letzten Monat in Australien. Tom dã ở Úc vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592275
  • Wie viel Geld verdient Tom pro Monat? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378379
  • Die Ausstellung wird noch einen Monat geöffnet sein. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418454
  • Wir hatten diesen Monat viel Regen. Trời mưa rất nhiều trong tháng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ month (division of a year, usually one twelfth ≈ 30 days); month (any period of such length); month (period between two new moons)

Câu hỏi thường gặp

Monat nghĩa là gì?

Monat (danh từ) nghĩa là tháng.

Monat là der, die hay das?

Monat là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Monat); số nhiều: die Monate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.