TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng chín tiếng Đức là gì?

"tháng chín" trong tiếng Đức là der September (danh từ), Scheiding (danh từ riêng).

der September Danh từ · giống đực

/zɛpˈtɛmbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng chín.

Xem đầy đủ từ "September": der/die/das, biến cách, cách chia →

Scheiding Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng chín.

Xem đầy đủ từ "Scheiding": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng chín tiếng Đức là gì?

"tháng chín" trong tiếng Đức là der September (danh từ), Scheiding (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.