Tháng chín tiếng Đức là gì?
"tháng chín" trong tiếng Đức là der September (danh từ), Scheiding (danh từ riêng).
der September Danh từ · giống đực
/zɛpˈtɛmbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng chín.
Xem đầy đủ từ "September": der/die/das, biến cách, cách chia →
Scheiding Danh từ riêng
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng chín.
Xem đầy đủ từ "Scheiding": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tháng chín tiếng Đức là gì?
"tháng chín" trong tiếng Đức là der September (danh từ), Scheiding (danh từ riêng).