TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der September

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zɛpˈtɛmbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Septembers

der September nghĩa là tháng chín.

Nghĩa của September

Danh từ · giống đực

  1. Tháng chín.

Biến cách của September (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Septemberdie September
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Septembersder September
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Septemberden Septembern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Septemberdie September

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ September (the ninth month of the Gregorian calendar, following August and preceding October, containing the southward equinox)

Câu hỏi thường gặp

September nghĩa là gì?

September (danh từ) nghĩa là tháng chín.

September là der, die hay das?

September là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der September).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.