der September
/zɛpˈtɛmbɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Septembers
der September nghĩa là tháng chín.
Nghĩa của September
Danh từ · giống đực
- Tháng chín.
Biến cách của September (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der September | die September |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Septembers | der September |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem September | den Septembern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den September | die September |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ September (the ninth month of the Gregorian calendar, following August and preceding October, containing the southward equinox)
Câu hỏi thường gặp
September nghĩa là gì?
September (danh từ) nghĩa là tháng chín.
September là der, die hay das?
September là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der September).