TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sensor

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sensoren · sinh cách: des Sensors

der Sensor nghĩa là cảm biến.

Nghĩa của Sensor

Danh từ · giống đực

  1. Cảm biến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sensor

Câu hỏi thường gặp

Sensor nghĩa là gì?

Sensor (danh từ) nghĩa là cảm biến.

Sensor là der, die hay das?

Sensor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sensor); số nhiều: die Sensoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.