TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sensibel

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zɛnˈziːbl̩/ giọng máy của trình duyệt

sensibel nghĩa là nhạy cảm.

Nghĩa của sensibel

Tính từ

  1. Nhạy cảm.

So sánh của sensibel

So sánh hơnsensibler
So sánh nhấtam sensibelsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sensitive

Câu hỏi thường gặp

sensibel nghĩa là gì?

sensibel (tính từ) nghĩa là nhạy cảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.