Thân mến tiếng Đức là gì?
"thân mến" trong tiếng Đức là lieb (tính từ), hochachtungsvoll (tính từ), mit freundlichen Grüßen (tính từ).
lieb Tính từ
/liːp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.
hochachtungsvoll Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân mến.
Xem đầy đủ từ "hochachtungsvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →
mit freundlichen Grüßen Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân mến.
Xem đầy đủ từ "mit freundlichen Grüßen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thân mến tiếng Đức là gì?
"thân mến" trong tiếng Đức là lieb (tính từ), hochachtungsvoll (tính từ), mit freundlichen Grüßen (tính từ).