TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thân mến tiếng Đức là gì?

"thân mến" trong tiếng Đức là lieb (tính từ), hochachtungsvoll (tính từ), mit freundlichen Grüßen (tính từ).

lieb Tính từ

/liːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.

Xem đầy đủ từ "lieb": der/die/das, biến cách, cách chia →

hochachtungsvoll Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân mến.

Xem đầy đủ từ "hochachtungsvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

mit freundlichen Grüßen Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân mến.

Xem đầy đủ từ "mit freundlichen Grüßen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thân mến tiếng Đức là gì?

"thân mến" trong tiếng Đức là lieb (tính từ), hochachtungsvoll (tính từ), mit freundlichen Grüßen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.