TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mit freundlichen Grüßen

giọng máy của trình duyệt

mit freundlichen Grüßen nghĩa là thân mến.

Nghĩa của mit freundlichen Grüßen

Tính từ

  1. Thân mến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ with friendly greetings; yours sincerely; best regards; a polite way of closing a letter, especially when the sender is known to the recipient

Câu hỏi thường gặp

mit freundlichen Grüßen nghĩa là gì?

mit freundlichen Grüßen (tính từ) nghĩa là thân mến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.