TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mit

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɪt/ giọng máy của trình duyệt

mit nghĩa là với, bằng.

Nghĩa của mit

Giới từ

  1. Với.
  2. Bằng.
  3. Bằng cách, theo cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mit

Trái nghĩa

Họ từ của mit

Cụm từ, thành ngữ với mit

Câu ví dụ với mit

  • Du wolltest mit mir über Freiheit sprechen? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #212
  • "Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #586
  • Schau mich an, wenn ich mit dir rede! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Tatoeba #503
  • Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
  • Mary reibt Tom mit Dầu Gió ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453571
  • Mary reibt Tom mit Balsam ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453574
  • Ich mache gerne Fotos mit meiner neuen Kamera. Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.Tatoeba #13702704
  • Die können mit dem Zug fahren. Họ có thể đi bằng xe hỏa.Tatoeba #13745217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ with (in the company of, alongside); with, by (using as an instrument, by means of); with (having a property, accessory or possession); including, with ... included; at (with the age of); with, at (coinciding with a specific condition or event); with (accompanied by a certain behavior); Used to describe the current activity or occupation with certain verbs.
  • Phó từ among; denotes a belonging of a person or a thing to a group; also, too (in addition; besides; as well); with (something), with it
  • Tiền tố a prefix of nearly unlimited productivity, expressing that something is done together with others who do the same thing, sometimes equivalent to English co- or along.; co-, fellow

Câu hỏi thường gặp

mit nghĩa là gì?

mit (giới từ) nghĩa là với, bằng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.