der Mitarbeiter
sinh cách: des Mitarbeiters
der Mitarbeiter nghĩa là cộng tác viên, phó thủ, người phụ việc.
Nghĩa của Mitarbeiter
Danh từ · giống đực
- Cộng tác viên.
- Phó thủ, người phụ việc.
- Nhân viên.
- Đồng nghiệp.
Biến cách của Mitarbeiter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mitarbeiter | die Mitarbeiter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mitarbeiters | der Mitarbeiter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mitarbeiter | den Mitarbeitern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mitarbeiter | die Mitarbeiter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mitarbeiter
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mitarbeiter
- Tom sucht einen Mitarbeiter, der Französisch kann. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13143330
- Die Rassentrennung von Mitarbeitern ist auch rechtswidrig. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684359
- Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ employee (person who works, together with others, in a particular business or institution); collaborator (person who works with others towards a common goal); assistant (person who assists another person in a business); staff member
Câu hỏi thường gặp
Mitarbeiter nghĩa là gì?
Mitarbeiter (danh từ) nghĩa là cộng tác viên, phó thủ, người phụ việc.
Mitarbeiter là der, die hay das?
Mitarbeiter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mitarbeiter).