TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mitarbeiter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtarˌbaɪ̯tər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mitarbeiters

der Mitarbeiter nghĩa là cộng tác viên, phó thủ, người phụ việc.

Nghĩa của Mitarbeiter

Danh từ · giống đực

  1. Cộng tác viên.
  2. Phó thủ, người phụ việc.
  3. Nhân viên.
  4. Đồng nghiệp.

Biến cách của Mitarbeiter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mitarbeiterdie Mitarbeiter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mitarbeitersder Mitarbeiter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mitarbeiterden Mitarbeitern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mitarbeiterdie Mitarbeiter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mitarbeiter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mitarbeiter

  • Tom sucht einen Mitarbeiter, der Französisch kann. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13143330
  • Die Rassentrennung von Mitarbeitern ist auch rechtswidrig. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684359
  • Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ employee (person who works, together with others, in a particular business or institution); collaborator (person who works with others towards a common goal); assistant (person who assists another person in a business); staff member

Câu hỏi thường gặp

Mitarbeiter nghĩa là gì?

Mitarbeiter (danh từ) nghĩa là cộng tác viên, phó thủ, người phụ việc.

Mitarbeiter là der, die hay das?

Mitarbeiter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mitarbeiter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.