TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thành phần tiếng Đức là gì?

"thành phần" trong tiếng Đức là die Zusammenstellung (danh từ).

die Zusammenstellung Danh từ · giống cái

/tsuˈzamənˌʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần.

Xem đầy đủ từ "Zusammenstellung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thành phần tiếng Đức là gì?

"thành phần" trong tiếng Đức là die Zusammenstellung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.