die Zusammenstellung
số nhiều: die Zusammenstellungen · sinh cách: der Zusammenstellung
die Zusammenstellung nghĩa là thành phần.
Nghĩa của Zusammenstellung
Danh từ · giống cái
- Thành phần.
Biến cách của Zusammenstellung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zusammenstellung | die Zusammenstellungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zusammenstellung | der Zusammenstellungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zusammenstellung | den Zusammenstellungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zusammenstellung | die Zusammenstellungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composition, collocation
Câu hỏi thường gặp
Zusammenstellung nghĩa là gì?
Zusammenstellung (danh từ) nghĩa là thành phần.
Zusammenstellung là der, die hay das?
Zusammenstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zusammenstellung); số nhiều: die Zusammenstellungen.