TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusammenstellen

/tsuˈzamənˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

zusammenstellen nghĩa là phổ, sáng tác.

Nghĩa của zusammenstellen

Động từ

  1. Phổ, sáng tác.

Chia động từ zusammenstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zusammengestelltPhân từ I: zusammenstellend

Động từ tách: tiểu từ zusammen tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle zusammen…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle zusammen
  • du stellst zusammen
  • er/sie/es stellt zusammen
  • wir stellen zusammen
  • ihr stellt zusammen
  • sie/Sie stellen zusammen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte zusammen
  • du stelltest zusammen
  • er/sie/es stellte zusammen
  • wir stellten zusammen
  • ihr stelltet zusammen
  • sie/Sie stellten zusammen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zusammengestellt
  • du hast zusammengestellt
  • er/sie/es hat zusammengestellt
  • wir haben zusammengestellt
  • ihr habt zusammengestellt
  • sie/Sie haben zusammengestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde zusammenstellen
  • du wirst zusammenstellen
  • er/sie/es wird zusammenstellen
  • wir werden zusammenstellen
  • ihr werdet zusammenstellen
  • sie/Sie werden zusammenstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle zusammen
  • du stellest zusammen
  • er/sie/es stelle zusammen
  • wir stellen zusammen
  • ihr stellet zusammen
  • sie/Sie stellen zusammen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell zusammen! (du)
  • stellt zusammen! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zusammenstellen

  • Unsere Mutter hatte keine Wahl als das Abendessen aus Resten zusammenzustellen. Mẹ chúng tôi không còn cách nào khác phải làm bữa tối với phần thức ăn thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compose, to compile

Câu hỏi thường gặp

zusammenstellen nghĩa là gì?

zusammenstellen (động từ) nghĩa là phổ, sáng tác.

Chia động từ zusammenstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle zusammen, du stellst zusammen, er/sie/es stellt zusammen, wir stellen zusammen, ihr stellt zusammen, sie/Sie stellen zusammen. Phân từ II: zusammengestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.