TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thánh lễ tiếng Đức là gì?

"thánh lễ" trong tiếng Đức là die Messe (danh từ).

die Messe Danh từ · giống cái

/ˈmɛsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh lễ.

Xem đầy đủ từ "Messe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh lễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thánh lễ tiếng Đức là gì?

"thánh lễ" trong tiếng Đức là die Messe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.