Tháng hai tiếng Đức là gì?
"tháng hai" trong tiếng Đức là der Februar (danh từ), der Feber (danh từ), der Hornung (danh từ).
der Februar Danh từ · giống đực
/ˈfeːbruaːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng hai.
- Der Februar ist der kälteste Monat des Jahres. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm.
Xem đầy đủ từ "Februar": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Feber Danh từ · giống đực
/ˈfeːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng hai.
der Hornung Danh từ · giống đực
[ˈhɔʁnʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng hai.
Xem đầy đủ từ "Hornung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tháng hai tiếng Đức là gì?
"tháng hai" trong tiếng Đức là der Februar (danh từ), der Feber (danh từ), der Hornung (danh từ).