TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thâm niên tiếng Đức là gì?

"thâm niên" trong tiếng Đức là die Anciennität (danh từ).

die Anciennität Danh từ · giống cái

[ɑ̃ˌsi̯ɛːniˈtɛːt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thâm niên.

Xem đầy đủ từ "Anciennität": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thâm niên tiếng Đức là gì?

"thâm niên" trong tiếng Đức là die Anciennität (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.