TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anciennität

danh từ giống cái
[ɑ̃ˌsi̯ɛːniˈtɛːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anciennitäten · sinh cách: der Anciennität

die Anciennität nghĩa là thâm niên.

Nghĩa của Anciennität

Danh từ · giống cái

  1. Thâm niên.

Biến cách của Anciennität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anciennitätdie Anciennitäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anciennitätder Anciennitäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anciennitätden Anciennitäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anciennitätdie Anciennitäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anciennity, seniority (the amount of time spent within an organization, group); anciennity, seniority (the hierarchy formed on the basis of the amount of time spent within an organization, group)

Câu hỏi thường gặp

Anciennität nghĩa là gì?

Anciennität (danh từ) nghĩa là thâm niên.

Anciennität là der, die hay das?

Anciennität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anciennität); số nhiều: die Anciennitäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.