TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháp dân số tiếng Đức là gì?

"tháp dân số" trong tiếng Đức là die Alterspyramide (danh từ), die Bevölkerungspyramide (danh từ).

die Alterspyramide Danh từ · giống cái

/ˈaltɐspyʁaˌmiːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháp dân số.

Xem đầy đủ từ "Alterspyramide": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bevölkerungspyramide Danh từ · giống cái

/bəˈfœlkəʁʊŋspyʁaˌmiːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháp dân số.

Xem đầy đủ từ "Bevölkerungspyramide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháp dân số tiếng Đức là gì?

"tháp dân số" trong tiếng Đức là die Alterspyramide (danh từ), die Bevölkerungspyramide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.