Tháp dân số tiếng Đức là gì?
"tháp dân số" trong tiếng Đức là die Alterspyramide (danh từ), die Bevölkerungspyramide (danh từ).
die Alterspyramide Danh từ · giống cái
/ˈaltɐspyʁaˌmiːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp dân số.
Xem đầy đủ từ "Alterspyramide": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bevölkerungspyramide Danh từ · giống cái
/bəˈfœlkəʁʊŋspyʁaˌmiːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp dân số.
Xem đầy đủ từ "Bevölkerungspyramide": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tháp dân số tiếng Đức là gì?
"tháp dân số" trong tiếng Đức là die Alterspyramide (danh từ), die Bevölkerungspyramide (danh từ).