die Alterspyramide
số nhiều: die Alterspyramiden · sinh cách: der Alterspyramide
die Alterspyramide nghĩa là tháp dân số.
Nghĩa của Alterspyramide
Danh từ · giống cái
- Tháp dân số.
Biến cách của Alterspyramide (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Alterspyramide | die Alterspyramiden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Alterspyramide | der Alterspyramiden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Alterspyramide | den Alterspyramiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Alterspyramide | die Alterspyramiden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Alterspyramide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ age-gender-pyramid, population pyramid
Câu hỏi thường gặp
Alterspyramide nghĩa là gì?
Alterspyramide (danh từ) nghĩa là tháp dân số.
Alterspyramide là der, die hay das?
Alterspyramide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Alterspyramide); số nhiều: die Alterspyramiden.