TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thai tiếng Đức là gì?

"thai" trong tiếng Đức là der Fötus (danh từ).

der Fötus Danh từ · giống đực

/ˈføːtʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thai, bào thai.

  • Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.

Xem đầy đủ từ "Fötus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thai tiếng Đức là gì?

"thai" trong tiếng Đức là der Fötus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.