Thai tiếng Đức là gì?
"thai" trong tiếng Đức là der Fötus (danh từ).
der Fötus Danh từ · giống đực
/ˈføːtʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thai, bào thai.
- Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Câu hỏi thường gặp
Thai tiếng Đức là gì?
"thai" trong tiếng Đức là der Fötus (danh từ).