Tem tiếng Đức là gì?
"tem" trong tiếng Đức là die Briefmarke (danh từ), das Postwertzeichen (danh từ).
die Briefmarke Danh từ · giống cái
[ˈbʀiːfˌmaʁkə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
- Ich sammle Briefmarken. Tôi sưu tập tem.
- Tom sammelt Briefmarken. Tom sưu tầm tem.
Xem đầy đủ từ "Briefmarke": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Postwertzeichen Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
Xem đầy đủ từ "Postwertzeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tem tiếng Đức là gì?
"tem" trong tiếng Đức là die Briefmarke (danh từ), das Postwertzeichen (danh từ).