TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tem tiếng Đức là gì?

"tem" trong tiếng Đức là die Briefmarke (danh từ), das Postwertzeichen (danh từ).

die Briefmarke Danh từ · giống cái

[ˈbʀiːfˌmaʁkə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

  • Ich sammle Briefmarken. Tôi sưu tập tem.
  • Tom sammelt Briefmarken. Tom sưu tầm tem.

Xem đầy đủ từ "Briefmarke": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Postwertzeichen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

Xem đầy đủ từ "Postwertzeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tem tiếng Đức là gì?

"tem" trong tiếng Đức là die Briefmarke (danh từ), das Postwertzeichen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.