TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Theo dõi tiếng Đức là gì?

"theo dõi" trong tiếng Đức là aufpassen (động từ), im Auge behalten (động từ).

aufpassen Động từ

[ˈaʊ̯fpasən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo dõi, dõi theo.

Xem đầy đủ từ "aufpassen": der/die/das, biến cách, cách chia →

im Auge behalten Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo dõi, dõi theo.

Xem đầy đủ từ "im Auge behalten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo dõi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Theo dõi tiếng Đức là gì?

"theo dõi" trong tiếng Đức là aufpassen (động từ), im Auge behalten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.