TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thu ngân tiếng Đức là gì?

"thu ngân" trong tiếng Đức là der Kassierer (danh từ), die Kassiererin (danh từ).

der Kassierer Danh từ · giống đực

/kaˈsiːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu ngân.

Xem đầy đủ từ "Kassierer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kassiererin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu ngân.

Xem đầy đủ từ "Kassiererin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thu ngân tiếng Đức là gì?

"thu ngân" trong tiếng Đức là der Kassierer (danh từ), die Kassiererin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.