Thu ngân tiếng Đức là gì?
"thu ngân" trong tiếng Đức là der Kassierer (danh từ), die Kassiererin (danh từ).
der Kassierer Danh từ · giống đực
/kaˈsiːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu ngân.
Xem đầy đủ từ "Kassierer": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kassiererin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu ngân.
Xem đầy đủ từ "Kassiererin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thu ngân tiếng Đức là gì?
"thu ngân" trong tiếng Đức là der Kassierer (danh từ), die Kassiererin (danh từ).