TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thiên hà tiếng Đức là gì?

"thiên hà" trong tiếng Đức là die Galaxie (danh từ), die Galaxis (danh từ), die Welteninsel (danh từ).

die Galaxie Danh từ · giống cái

/ɡalaˈksiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên hà (hệ thống lớn các thiên thể và vật chất liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn).

  • Wurmlöcher ermöglichen es Raumschiffen, quer durch die ganze Galaxie zu reisen. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.

Xem đầy đủ từ "Galaxie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Galaxis Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên hà.

Xem đầy đủ từ "Galaxis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Welteninsel Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên hà.

Xem đầy đủ từ "Welteninsel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên hà tiếng Đức là gì?

"thiên hà" trong tiếng Đức là die Galaxie (danh từ), die Galaxis (danh từ), die Welteninsel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.