TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Theo sau tiếng Đức là gì?

"theo sau" trong tiếng Đức là folgen (động từ).

folgen Động từ

/ˈfɔlɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo sau.

Xem đầy đủ từ "folgen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Theo sau tiếng Đức là gì?

"theo sau" trong tiếng Đức là folgen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.