Tha tiếng Đức là gì?
"tha" trong tiếng Đức là verzeihen (động từ).
verzeihen Động từ
/fɛɐ̯ˈtsaɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ, tha.
- Ich werde dir nicht verzeihen, wenn du dich nicht ehrlich entschuldigst. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
Xem đầy đủ từ "verzeihen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tha tiếng Đức là gì?
"tha" trong tiếng Đức là verzeihen (động từ).