Thiểu số tiếng Đức là gì?
"thiểu số" trong tiếng Đức là die Minderheit (danh từ), die Minorität (danh từ).
die Minderheit Danh từ · giống cái
/ˈmɪndɐhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiểu số, số ít.
Xem đầy đủ từ "Minderheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Minorität Danh từ · giống cái
/minoʁiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiểu số, số ít.
Xem đầy đủ từ "Minorität": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thiểu số tiếng Đức là gì?
"thiểu số" trong tiếng Đức là die Minderheit (danh từ), die Minorität (danh từ).