TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự tóm tắt tiếng Đức là gì?

"sự tóm tắt" trong tiếng Đức là die Abkürzung (danh từ).

die Abkürzung Danh từ · giống cái

/ˈapˌkʏʁtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tóm tắt, sự rút ngắn.

Xem đầy đủ từ "Abkürzung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự tóm tắt tiếng Đức là gì?

"sự tóm tắt" trong tiếng Đức là die Abkürzung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.