TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuốc tím tiếng Đức là gì?

"thuốc tím" trong tiếng Đức là das Kaliumpermanganat (danh từ).

das Kaliumpermanganat Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc tím.

Xem đầy đủ từ "Kaliumpermanganat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc tím tiếng Đức là gì?

"thuốc tím" trong tiếng Đức là das Kaliumpermanganat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.