TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thang tiếng Đức là gì?

"thang" trong tiếng Đức là die Leiter (danh từ).

die Leiter Danh từ · giống cái

/ˈlaɪ̯tər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thang.

  • Halt die Leiter fest! Giữ chặt cái thang nhé.
  • Ich brauche eine Leiter. Tôi cần một cái thang.

Xem đầy đủ từ "Leiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thang tiếng Đức là gì?

"thang" trong tiếng Đức là die Leiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.