Tai tiếng Đức là gì?
"tai" trong tiếng Đức là das Ohr (danh từ).
das Ohr Danh từ · giống trung
/oːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai.
- Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh.
- Tom ist auf einem Ohr taub. Tom bị điếc một tai.
Câu hỏi thường gặp
Tai tiếng Đức là gì?
"tai" trong tiếng Đức là das Ohr (danh từ).