TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuê làm tiếng Đức là gì?

"thuê làm" trong tiếng Đức là beschäftigen (động từ).

beschäftigen Động từ

[ˌbəˈʃɛftɪɡən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuê làm, tuyển dụng.

Xem đầy đủ từ "beschäftigen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuê làm tiếng Đức là gì?

"thuê làm" trong tiếng Đức là beschäftigen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.