TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thanh diêu tiếng Đức là gì?

"thanh diêu" trong tiếng Đức là Thaddäus (danh từ riêng).

Thaddäus Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tađêô, thanh diêu.

Xem đầy đủ từ "Thaddäus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thanh diêu tiếng Đức là gì?

"thanh diêu" trong tiếng Đức là Thaddäus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.