TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tam giác đều tiếng Đức là gì?

"tam giác đều" trong tiếng Đức là das gleichseitiges Dreieck (danh từ).

das gleichseitiges Dreieck Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tam giác đều.

Xem đầy đủ từ "gleichseitiges Dreieck": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tam giác đều tiếng Đức là gì?

"tam giác đều" trong tiếng Đức là das gleichseitiges Dreieck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.