TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự tặng tiếng Đức là gì?

"sự tặng" trong tiếng Đức là die Spende (danh từ).

die Spende Danh từ · giống cái

/ˈʃpɛndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tặng.

Xem đầy đủ từ "Spende": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự tặng tiếng Đức là gì?

"sự tặng" trong tiếng Đức là die Spende (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.