TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spende

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpɛndə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spenden · sinh cách: der Spende

die Spende nghĩa là sự tặng, quà, quà tặng.

Cũng là một dạng biến đổi của spenden — Quyên góp.

Nghĩa của Spende

Danh từ · giống cái

  1. Sự tặng.
  2. Quà, quà tặng, quà biếu.

Biến cách của Spende (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spendedie Spenden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spendeder Spenden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spendeden Spenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spendedie Spenden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Spende

  • Spenden ist besser als Behalten. Quyên góp tốt hơn giữ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037836

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ donation (that which is donated, given as charity; the act of donating)

Câu hỏi thường gặp

Spende nghĩa là gì?

Spende (danh từ) nghĩa là sự tặng, quà, quà tặng.

Spende là der, die hay das?

Spende là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spende); số nhiều: die Spenden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.