spenden
spenden nghĩa là quyên góp.
Cũng là một dạng biến đổi của Spende — Sự tặng.
Nghĩa của spenden
Động từ
- Quyên góp.
Chia động từ spenden
Hiện tại Präsens
- ich spende
- du spendest
- er/sie/es spendet
- wir spenden
- ihr spendet
- sie/Sie spenden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich spendete
- du spendetest
- er/sie/es spendete
- wir spendeten
- ihr spendetet
- sie/Sie spendeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gespendet
- du hast gespendet
- er/sie/es hat gespendet
- wir haben gespendet
- ihr habt gespendet
- sie/Sie haben gespendet
Tương lai Futur I
- ich werde spenden
- du wirst spenden
- er/sie/es wird spenden
- wir werden spenden
- ihr werdet spenden
- sie/Sie werden spenden
Giả định I Konjunktiv I
- ich spende
- du spendest
- er/sie/es spende
- wir spenden
- ihr spendet
- sie/Sie spenden
Mệnh lệnh Imperativ
- spend! (du)
- spendet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spenden
Đồng nghĩa
Họ từ của spenden
Câu ví dụ với spenden
- Bäume spenden Schatten. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244952
- Die Sonne spendet uns Licht und Wärme. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971015
- Tom hat Blut gespendet. Tom hiến máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7533166
- Spenden ist besser als Behalten. Quyên góp tốt hơn giữ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to donate, to give as charity; To cause the action implied by a noun to take place.; to provide; to administer (a sacrament); to spend generously; to treat to
Câu hỏi thường gặp
spenden nghĩa là gì?
spenden (động từ) nghĩa là quyên góp.
Chia động từ spenden ở thì hiện tại thế nào?
ich spende, du spendest, er/sie/es spendet, wir spenden, ihr spendet, sie/Sie spenden. Phân từ II: gespendet.