das Sperma
số nhiều: die Spermen · sinh cách: des Spermas
das Sperma nghĩa là tinh dịch.
Nghĩa của Sperma
Danh từ · giống trung
- Tinh dịch.
Biến cách của Sperma (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Sperma | die Spermen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spermas | der Spermen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sperma | den Spermen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Sperma | die Spermen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sperma
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Sperma
- Das einzige Beweismittel waren die Spuren von Sperma, die der Unterwäsche anhafteten. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11772622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sperm (semen; male reproductory fluid)
Câu hỏi thường gặp
Sperma nghĩa là gì?
Sperma (danh từ) nghĩa là tinh dịch.
Sperma là der, die hay das?
Sperma là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sperma); số nhiều: die Spermen.