TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sperma

danh từ giống trung
/ʃpɛɐ̯ma/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spermen · sinh cách: des Spermas

das Sperma nghĩa là tinh dịch.

Nghĩa của Sperma

Danh từ · giống trung

  1. Tinh dịch.

Biến cách của Sperma (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Spermadie Spermen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spermasder Spermen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spermaden Spermen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Spermadie Spermen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sperma

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sperma

  • Das einzige Beweismittel waren die Spuren von Sperma, die der Unterwäsche anhafteten. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11772622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sperm (semen; male reproductory fluid)

Câu hỏi thường gặp

Sperma nghĩa là gì?

Sperma (danh từ) nghĩa là tinh dịch.

Sperma là der, die hay das?

Sperma là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sperma); số nhiều: die Spermen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.