TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sperren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpɛʁən/ giọng máy của trình duyệt

sperren nghĩa là chặn, phong tỏa, khóa.

Nghĩa của sperren

Động từ

  1. Chặn, phong tỏa. (biên soạn)
  2. Khóa (tài khoản, thẻ) (biên soạn)
  3. Nhốt. (biên soạn)

Chia động từ sperren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesperrtPhân từ I: sperrend

Hiện tại Präsens

  • ich sperre
  • du sperrst
  • er/sie/es sperrt
  • wir sperren
  • ihr sperrt
  • sie/Sie sperren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sperrte
  • du sperrtest
  • er/sie/es sperrte
  • wir sperrten
  • ihr sperrtet
  • sie/Sie sperrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesperrt
  • du hast gesperrt
  • er/sie/es hat gesperrt
  • wir haben gesperrt
  • ihr habt gesperrt
  • sie/Sie haben gesperrt

Tương lai Futur I

  • ich werde sperren
  • du wirst sperren
  • er/sie/es wird sperren
  • wir werden sperren
  • ihr werdet sperren
  • sie/Sie werden sperren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sperre
  • du sperrest
  • er/sie/es sperre
  • wir sperren
  • ihr sperret
  • sie/Sie sperren

Mệnh lệnh Imperativ

  • sperr! (du)
  • sperrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sperren

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sperren

Câu ví dụ với sperren

  • Mein Facebook-Konto ist gesperrt worden. Họ đã đóng tài khoản Facebook của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860440

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bar (entry to a place or system); to space out the letters of a word or text, for emphasis; to block, lock (to set measures in order to prevent access to a resource); to deactivate, to disable (to put a software functionality out of operation)

Câu hỏi thường gặp

sperren nghĩa là gì?

sperren (động từ) nghĩa là chặn, phong tỏa, khóa.

Chia động từ sperren ở thì hiện tại thế nào?

ich sperre, du sperrst, er/sie/es sperrt, wir sperren, ihr sperrt, sie/Sie sperren. Phân từ II: gesperrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.