TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spezial

/ʃpeˈt͡si̯aːl/ giọng máy của trình duyệt

spezial nghĩa là đặc biệt.

Nghĩa của spezial

Tính từ

  1. Đặc biệt.

So sánh của spezial

So sánh hơnspezialer
So sánh nhấtam spezialsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spezial

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ special

Câu hỏi thường gặp

spezial nghĩa là gì?

spezial (tính từ) nghĩa là đặc biệt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.