TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spezialist

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃpet͡si̯aˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spezialisten · sinh cách: des Spezialisten

der Spezialist nghĩa là nhà chuyên môn.

Nghĩa của Spezialist

Danh từ · giống đực

  1. Nhà chuyên môn.

Biến cách của Spezialist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spezialistdie Spezialisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spezialistender Spezialisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spezialistenden Spezialisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spezialistendie Spezialisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Spezialist

  • Ich bin kein Spezialist. Tôi không phải chuyên gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ specialist

Câu hỏi thường gặp

Spezialist nghĩa là gì?

Spezialist (danh từ) nghĩa là nhà chuyên môn.

Spezialist là der, die hay das?

Spezialist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spezialist); số nhiều: die Spezialisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.