Thiếu tá tiếng Đức là gì?
"thiếu tá" trong tiếng Đức là der Major (danh từ).
der Major Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu tá.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu tá tiếng Đức là gì?
"thiếu tá" trong tiếng Đức là der Major (danh từ).
"thiếu tá" trong tiếng Đức là der Major (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu tá.
"thiếu tá" trong tiếng Đức là der Major (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.